Castor Wheel khóa tủ đông lạnh Tủ đông lạnh có dung lượng cao Tủ đông sâu hai cửa
Castor Wheel khóa tủ đông lạnh Tủ đông lạnh có dung lượng cao Tủ đông sâu hai cửa
MOQ
5 miếng
đơn giá
US $250-270 / Piece
Chi tiết sản phẩm
Làm nổi bật:
Tủ lạnh đông lạnh có thể khóa
,Tủ lạnh đông lạnh có dung lượng cao
,Tủ đông có dung lượng cao 2 cửa
Capacity:
383L
Specification:
1450*730*870
Power:
200W
Freezing Capacity (12h):
12kg
Compressor:
Người chơi đơn
Door Number:
2 cửa
Temperature Range:
0-8°C / -25-0°C
Mô tả sản phẩm
Thông số kỹ thuật và đặc điểm chi tiết
Bánh xe có khóa, dung tích lớn, cửa đôi, tủ đông sâu bền bỉ, tiêu thụ ít điện năng
Tổng quan sản phẩm
Tủ đông thương mại này có dải nhiệt độ làm lạnh từ 0-8°C và dải nhiệt độ cấp đông từ -25-0°C. Được thiết kế với hệ thống làm lạnh bằng ống đồng cho tuổi thọ cao, lớp cách nhiệt bọt dày cho khả năng giữ nhiệt tuyệt vời và hệ thống máy nén kép cho hiệu suất vượt trội. Lý tưởng cho việc bảo quản thực phẩm và các ứng dụng cấp đông trong cửa hàng và nhà hàng.

Thông số kỹ thuật
| Kích thước (mm) | Dung tích | Công suất | Công suất cấp đông 12h | Trọng lượng | Máy nén | Cửa/Số lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1130*730*870 | 296L | 185w | 10kg | 47kg | Máy đơn | Cửa xốp/1 |
| 1450*730*870 | 383L | 200w | 12kg | 59kg | Máy đơn | Cửa xốp/2 |
| 1750*730*870 | 469L | 240w | 14kg | 67kg | Máy đơn | Cửa xốp/2 |
| 1960*730*870 | 546L | 280w | 15kg | 71kg | Máy đơn | Cửa xốp/2 |
| 2000*780*870 | 592L | 320w | 15kg | 73kg | Máy đơn | Cửa xốp/2 |
| 2000*830*870 | 664L | 340w | 16kg | 78kg | Máy đơn | Cửa xốp/2 |
| 2160*900*870 | 819L | 340w | 18kg | 85kg | Máy đơn | Cửa xốp/2 |
| 2600*1035*870 | 1200L | 560w | 24kg | 119kg | Hai máy | Cửa xốp/3 |
| 3100*1035*870 | 1400L | 650w | 35kg | 135kg | Hai máy | Cửa xốp/3 |
| 3600*1035*870 | 1900L | 750w | 42kg | 152kg | Hai máy | Cửa xốp/4 |
| 4200*1035*870 | 2200L | 850w | 50kg | 190kg | Hai máy | Cửa xốp/4 |
Hồ sơ công ty
Senlis Refrigeration Equipment Co., Ltd. được thành lập vào năm 2003 với các cơ sở sản xuất tại Sơn Đông, Trung Quốc và các văn phòng bán hàng tại Thanh Đảo. Chúng tôi cung cấp các giải pháp thiết bị ăn uống toàn diện và dịch vụ sản xuất chuyên nghiệp cho các dự án quy mô lớn bao gồm các khách sạn năm sao, câu lạc bộ cao cấp, chuỗi nhà hàng, cơ sở thức ăn nhanh và các dự án của chính phủ trên khắp Sơn Đông và Trung Quốc.

Chứng nhận

Đóng gói & Vận chuyển

Câu hỏi thường gặp
Q1: Tôi chưa từng nghe nói về chất làm lạnh R290, R600A hoặc R513A trước đây. Đó là gì?
- R290 (Còn gọi là propan tinh khiết cao hoặc care 40) và
- R600A (Còn gọi là Isobutan loại dùng cho chất làm lạnh hoặc care 10) Đây là các chất làm lạnh hydrocarbon.
- R513A (Còn gọi là option XP10) là chất làm lạnh HFO (Hydrofluoroolefin).
Q2: Phương thức và điều khoản thanh toán của quý vị là gì?
Chúng tôi chấp nhận thanh toán qua T/T, L/C, Westunion, và thẻ tín dụng. Các điều khoản thanh toán tiêu chuẩn của chúng tôi là đặt cọc trước 30% và thanh toán số dư trước khi giao hàng.
Q3: Thời gian sản xuất của quý vị là bao lâu?
(tính sau khi nhận được tiền đặt cọc và thiết kế tác phẩm nghệ thuật nếu có)
- A. 2 ngày cho mẫu (sẵn có trong kho)
- B. 15 ngày cho mẫu (không có trong kho)
- C. 25-50 ngày cho sản xuất hàng loạt, tùy thuộc vào các mẫu mã và số lượng đặt hàng khác nhau
Q4: Quý vị có cung cấp mẫu không? Chúng có miễn phí không?
Mẫu có sẵn theo đơn đặt hàng mẫu có tính phí. Thời gian lấy mẫu thường là 15 ngày. Ngoài chi phí sản phẩm thông thường, chúng tôi có thể tính thêm chi phí lấy mẫu và đóng gói, có thể được hoàn lại sau khi quý vị đặt hàng sản xuất hàng loạt.
Q5: Cảng xếp hàng gần nhất của quý vị ở đâu?
Quảng Châu, Thuận Đức, Nam Sa, Thâm Quyến. Chúng tôi sắp xếp các chuyến hàng đi khắp nơi hàng ngày. Để tiết kiệm thời gian và chi phí, chỉ cần cung cấp địa chỉ điểm đến cuối cùng hoặc tên cảng của quý vị, và chúng tôi sẽ tính toán chi phí vận chuyển cho quý vị.
Sản phẩm liên quan